Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Lịch tháng 2/2001
Ngày tốt xấu tháng 2/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 9389 ngày | 9/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 9388 ngày | 10/1 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may | |
| 3/2 Đã qua 9387 ngày | 11/1 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần | |
| 4/2 Đã qua 9386 ngày | 12/1 | Chủ Nhật | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/2 Đã qua 9385 ngày | 13/1 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 6/2 Đã qua 9384 ngày | 14/1 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 7/2 Đã qua 9383 ngày | 15/1 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng | |
| 8/2 Đã qua 9382 ngày | 16/1 | Thứ Năm | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch | |
| 9/2 Đã qua 9381 ngày | 17/1 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 10/2 Đã qua 9380 ngày | 18/1 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 11/2 Đã qua 9379 ngày | 19/1 | Chủ Nhật | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 12/2 Đã qua 9378 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 13/2 Đã qua 9377 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 14/2 Đã qua 9376 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 15/2 Đã qua 9375 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/2 Đã qua 9374 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 17/2 Đã qua 9373 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ | |
| 18/2 Đã qua 9372 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 19/2 Đã qua 9371 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 20/2 Đã qua 9370 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 21/2 Đã qua 9369 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/2 Đã qua 9368 ngày | 30/1 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 23/2 Đã qua 9367 ngày | 1/2 | Thứ Sáu | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 24/2 Đã qua 9366 ngày | 2/2 | Thứ Bảy | Bình | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 25/2 Đã qua 9365 ngày | 3/2 | Chủ Nhật | Định | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 26/2 Đã qua 9364 ngày | 4/2 | Thứ Hai | Chấp | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/2 Đã qua 9363 ngày | 5/2 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 28/2 Đã qua 9362 ngày | 6/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng |
Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 2/2001 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 11/2, 18/2, 24/2, 25/2.
Lịch tháng 2/2001
Tháng 2/2001 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Canh Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/2, 11/2, 18/2, 24/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2001 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/2, 11/2, 18/2, 24/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2001 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Dần, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.