Tháng Dương lịch3/2001
Tháng Âm lịch2/2001
Can chi thángTân Mão
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 3/2001

Việc làm
1/3Đã qua 9361 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/2ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

2/3Đã qua 9360 ngày
Bình thường
Âm lịch8/2ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

3/3Đã qua 9359 ngày
Xấu
Âm lịch9/2ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

4/3Đã qua 9358 ngày
Tốt
Âm lịch10/2ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

5/3Đã qua 9357 ngày
Tốt
Âm lịch11/2ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may

6/3Đã qua 9356 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/2ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Lấp hang

7/3Đã qua 9355 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/2ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ

8/3Đã qua 9354 ngày
Tốt
Âm lịch14/2ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền

9/3Đã qua 9353 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/2ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng

10/3Đã qua 9352 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/2ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may, Hợp trướng

11/3Đã qua 9351 ngày
Bình thường
Âm lịch17/2ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

12/3Đã qua 9350 ngày
Xấu
Âm lịch18/2ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường

13/3Đã qua 9349 ngày
Xấu
Âm lịch19/2ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ

14/3Đã qua 9348 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/2ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm

15/3Đã qua 9347 ngày
Bình thường
Âm lịch21/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc

16/3Đã qua 9346 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ

17/3Đã qua 9345 ngày
Tốt
Âm lịch23/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu

18/3Đã qua 9344 ngày
Xấu
Âm lịch24/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Mọi việc đều kỵ

19/3Đã qua 9343 ngày
Bình thường
Âm lịch25/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế

20/3Đã qua 9342 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng

21/3Đã qua 9341 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc

22/3Đã qua 9340 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may

23/3Đã qua 9339 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

24/3Đã qua 9338 ngày
Xấu
Âm lịch30/2ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch

25/3Đã qua 9337 ngày
Tốt
Âm lịch1/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

26/3Đã qua 9336 ngày
Bình thường
Âm lịch2/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu

27/3Đã qua 9335 ngày
Xấu
Âm lịch3/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà

28/3Đã qua 9334 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương

29/3Đã qua 9333 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu

30/3Đã qua 9332 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới

31/3Đã qua 9331 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 3/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Tân Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 8/3, 9/3, 17/3, 25/3, 28/3, 30/3.

Lịch tháng 3/2001

Tháng 3/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Tân Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/3, 5/3, 8/3, 9/3, 17/3, 25/3, 28/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 3/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 3/2001 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/3, 5/3, 8/3, 9/3, 17/3, 25/3, 28/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 3/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 3/2001 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 3/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.