Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Lịch tháng 1/2001
Ngày tốt xấu tháng 1/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 9420 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bế | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 2/1 Đã qua 9419 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/1 Đã qua 9418 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành | |
| 4/1 Đã qua 9417 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 5/1 Đã qua 9416 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 6/1 Đã qua 9415 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 7/1 Đã qua 9414 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 8/1 Đã qua 9413 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/1 Đã qua 9412 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 10/1 Đã qua 9411 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 11/1 Đã qua 9410 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 12/1 Đã qua 9409 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 13/1 Đã qua 9408 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 14/1 Đã qua 9407 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 15/1 Đã qua 9406 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 16/1 Đã qua 9405 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 17/1 Đã qua 9404 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 18/1 Đã qua 9403 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu | |
| 19/1 Đã qua 9402 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 20/1 Đã qua 9401 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 21/1 Đã qua 9400 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Nguy | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/1 Đã qua 9399 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 23/1 Đã qua 9398 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 9397 ngày | 1/1 | Thứ Tư | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 25/1 Đã qua 9396 ngày | 2/1 | Thứ Năm | Khai | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 26/1 Đã qua 9395 ngày | 3/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 27/1 Đã qua 9394 ngày | 4/1 | Thứ Bảy | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 28/1 Đã qua 9393 ngày | 5/1 | Chủ Nhật | Trừ | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 29/1 Đã qua 9392 ngày | 6/1 | Thứ Hai | Mãn | Giải trừ, San nền | |
| 30/1 Đã qua 9391 ngày | 7/1 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 31/1 Đã qua 9390 ngày | 8/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 1/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 11/1, 12/1, 15/1, 18/1, 29/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2001
Tháng 1/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/1, 11/1, 12/1, 15/1, 18/1, 29/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2001 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/1, 11/1, 12/1, 15/1, 18/1, 29/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2001 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Thìn. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Canh Thìn. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.