Ngày 3/1/2001 dương lịch là 9/12/2000 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 3/1/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/1/2001 là âm lịch 9/12/2000, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí.
Nên: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/1/2001 tốt hay xấu?
Ngày 3/1/2001 được xếp tốt. Dương lịch 3/1/2001 ứng âm lịch 9/12/2000, can chi Bính Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 3/1/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 3/1/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/1/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.