Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch tháng 4/2001
Ngày tốt xấu tháng 4/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 9330 ngày | 8/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 2/4 Đã qua 9329 ngày | 9/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu | |
| 3/4 Đã qua 9328 ngày | 10/3 | Thứ Ba | Định | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 4/4 Đã qua 9327 ngày | 11/3 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 5/4 Đã qua 9326 ngày | 12/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 6/4 Đã qua 9325 ngày | 13/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 7/4 Đã qua 9324 ngày | 14/3 | Thứ Bảy | Thành | ||
| 8/4 Đã qua 9323 ngày | 15/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 9/4 Đã qua 9322 ngày | 16/3 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 10/4 Đã qua 9321 ngày | 17/3 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 11/4 Đã qua 9320 ngày | 18/3 | Thứ Tư | Kiến | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 12/4 Đã qua 9319 ngày | 19/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 13/4 Đã qua 9318 ngày | 20/3 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 14/4 Đã qua 9317 ngày | 21/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 15/4 Đã qua 9316 ngày | 22/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 16/4 Đã qua 9315 ngày | 23/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 17/4 Đã qua 9314 ngày | 24/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/4 Đã qua 9313 ngày | 25/3 | Thứ Tư | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 19/4 Đã qua 9312 ngày | 26/3 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 20/4 Đã qua 9311 ngày | 27/3 | Thứ Sáu | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 21/4 Đã qua 9310 ngày | 28/3 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 22/4 Đã qua 9309 ngày | 29/3 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 23/4 Đã qua 9308 ngày | 1/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 24/4 Đã qua 9307 ngày | 2/4 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 25/4 Đã qua 9306 ngày | 3/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 26/4 Đã qua 9305 ngày | 4/4 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 27/4 Đã qua 9304 ngày | 5/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 28/4 Đã qua 9303 ngày | 6/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 29/4 Đã qua 9302 ngày | 7/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 30/4 Đã qua 9301 ngày | 8/4 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà |
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 4/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 12/4, 15/4, 21/4, 23/4, 30/4.
Lịch tháng 4/2001
Tháng 4/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/4, 12/4, 15/4, 21/4, 23/4, 30/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2001 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/4, 12/4, 15/4, 21/4, 23/4, 30/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2001 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.