Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 12/2001
Ngày tốt xấu tháng 12/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 9086 ngày | 17/10 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/12 Đã qua 9085 ngày | 18/10 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế | |
| 3/12 Đã qua 9084 ngày | 19/10 | Thứ Hai | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 4/12 Đã qua 9083 ngày | 20/10 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 5/12 Đã qua 9082 ngày | 21/10 | Thứ Tư | Bình | Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ | |
| 6/12 Đã qua 9081 ngày | 22/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/12 Đã qua 9080 ngày | 23/10 | Thứ Sáu | Chấp | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/12 Đã qua 9079 ngày | 24/10 | Thứ Bảy | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 9/12 Đã qua 9078 ngày | 25/10 | Chủ Nhật | Nguy | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/12 Đã qua 9077 ngày | 26/10 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 11/12 Đã qua 9076 ngày | 27/10 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 12/12 Đã qua 9075 ngày | 28/10 | Thứ Tư | Khai | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 13/12 Đã qua 9074 ngày | 29/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 14/12 Đã qua 9073 ngày | 30/10 | Thứ Sáu | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang | |
| 15/12 Đã qua 9072 ngày | 1/11 | Thứ Bảy | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 16/12 Đã qua 9071 ngày | 2/11 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 17/12 Đã qua 9070 ngày | 3/11 | Thứ Hai | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 18/12 Đã qua 9069 ngày | 4/11 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 19/12 Đã qua 9068 ngày | 5/11 | Thứ Tư | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 20/12 Đã qua 9067 ngày | 6/11 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/12 Đã qua 9066 ngày | 7/11 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 22/12 Đã qua 9065 ngày | 8/11 | Thứ Bảy | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 23/12 Đã qua 9064 ngày | 9/11 | Chủ Nhật | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 24/12 Đã qua 9063 ngày | 10/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 25/12 Đã qua 9062 ngày | 11/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 26/12 Đã qua 9061 ngày | 12/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 27/12 Đã qua 9060 ngày | 13/11 | Thứ Năm | Kiến | Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 28/12 Đã qua 9059 ngày | 14/11 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 29/12 Đã qua 9058 ngày | 15/11 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 30/12 Đã qua 9057 ngày | 16/11 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng | |
| 31/12 Đã qua 9056 ngày | 17/11 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương |
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục, An táng
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 12/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Canh Tý. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 2/12, 4/12, 9/12, 10/12, 13/12, 14/12, 16/12, 23/12, 30/12.
Lịch tháng 12/2001
Tháng 12/2001 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Canh Tý. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 2/12, 4/12, 9/12, 10/12, 13/12, 14/12, 16/12, 23/12, 30/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2001 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 2/12, 4/12, 9/12, 10/12, 13/12, 14/12, 16/12, 23/12, 30/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2001 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.