Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 11/2001
Ngày tốt xấu tháng 11/2001
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 9116 ngày | 16/9 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/11 Đã qua 9115 ngày | 17/9 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 3/11 Đã qua 9114 ngày | 18/9 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 4/11 Đã qua 9113 ngày | 19/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 5/11 Đã qua 9112 ngày | 20/9 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 6/11 Đã qua 9111 ngày | 21/9 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 7/11 Đã qua 9110 ngày | 22/9 | Thứ Tư | Kiến | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 8/11 Đã qua 9109 ngày | 23/9 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 9/11 Đã qua 9108 ngày | 24/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 10/11 Đã qua 9107 ngày | 25/9 | Thứ Bảy | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/11 Đã qua 9106 ngày | 26/9 | Chủ Nhật | Định | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 12/11 Đã qua 9105 ngày | 27/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 13/11 Đã qua 9104 ngày | 28/9 | Thứ Ba | Phá | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường | |
| 14/11 Đã qua 9103 ngày | 29/9 | Thứ Tư | Nguy | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/11 Đã qua 9102 ngày | 1/10 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 16/11 Đã qua 9101 ngày | 2/10 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 17/11 Đã qua 9100 ngày | 3/10 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 18/11 Đã qua 9099 ngày | 4/10 | Chủ Nhật | Khai | Giải trừ | |
| 19/11 Đã qua 9098 ngày | 5/10 | Thứ Hai | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 20/11 Đã qua 9097 ngày | 6/10 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 21/11 Đã qua 9096 ngày | 7/10 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 22/11 Đã qua 9095 ngày | 8/10 | Thứ Năm | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 23/11 Đã qua 9094 ngày | 9/10 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 24/11 Đã qua 9093 ngày | 10/10 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/11 Đã qua 9092 ngày | 11/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 26/11 Đã qua 9091 ngày | 12/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 27/11 Đã qua 9090 ngày | 13/10 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu | |
| 28/11 Đã qua 9089 ngày | 14/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 29/11 Đã qua 9088 ngày | 15/10 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 30/11 Đã qua 9087 ngày | 16/10 | Thứ Sáu | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang |
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Lịch âm tháng năm 2001
Tháng 11/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 15/11, 16/11, 22/11, 25/11.
Lịch tháng 11/2001
Tháng 11/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 15/11, 16/11, 22/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2001 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2001 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 11/11, 15/11, 16/11, 22/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2001 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2001 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2001 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.