Tháng Dương lịch11/2001
Tháng Âm lịch10/2001
Can chi thángKỷ Hợi
Năm can chiTân Tỵ
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2001

Việc làm
1/11Đã qua 9116 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

2/11Đã qua 9115 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

3/11Đã qua 9114 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

4/11Đã qua 9113 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

5/11Đã qua 9112 ngày
Tốt
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y

6/11Đã qua 9111 ngày
Bình thường
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà

7/11Đã qua 9110 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

8/11Đã qua 9109 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu

9/11Đã qua 9108 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

10/11Đã qua 9107 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

11/11Đã qua 9106 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang

12/11Đã qua 9105 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

13/11Đã qua 9104 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường

14/11Đã qua 9103 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/11Đã qua 9102 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ

16/11Đã qua 9101 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

17/11Đã qua 9100 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

18/11Đã qua 9099 ngày
Bình thường
Âm lịch4/10ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

19/11Đã qua 9098 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

20/11Đã qua 9097 ngày
Bình thường
Âm lịch6/10ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

21/11Đã qua 9096 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

22/11Đã qua 9095 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/10ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

23/11Đã qua 9094 ngày
Xấu
Âm lịch9/10ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

24/11Đã qua 9093 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

25/11Đã qua 9092 ngày
Tốt
Âm lịch11/10ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

26/11Đã qua 9091 ngày
Xấu
Âm lịch12/10ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

27/11Đã qua 9090 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/10ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc, Dời nhà, Họp thân hữu

28/11Đã qua 9089 ngày
Bình thường
Âm lịch14/10ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

29/11Đã qua 9088 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

30/11Đã qua 9087 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/10ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

Lịch âm tháng năm 2001

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 15/11, 16/11, 22/11, 25/11.

Lịch tháng 11/2001

Tháng 11/2001 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/11, 11/11, 15/11, 16/11, 22/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2001 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2001 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2001 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/11, 11/11, 15/11, 16/11, 22/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2001 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2001 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Tân Tỵ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2001 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Tân Tỵ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.