Ngày 23/11/2001 dương lịch là 9/10/2001 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 23/11/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/11/2001 là âm lịch 9/10/2001, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp. Kiêng: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng, Làm bếp, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 11/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/11/2001 tốt hay xấu?
Ngày 23/11/2001 được xếp xấu. Dương lịch 23/11/2001 ứng âm lịch 9/10/2001, can chi Canh Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa. Nên tránh: Cầu phúc, Tế tự, Đon gỗ, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 23/11/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 23/11/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/11/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.