Ngày 15/11/2001 dương lịch là 1/10/2001 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/11/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/11/2001 là âm lịch 1/10/2001, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ. Kiêng: Thăm bệnh, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/11/2001 tốt hay xấu?
Ngày 15/11/2001 được xếp tốt. Dương lịch 15/11/2001 ứng âm lịch 1/10/2001, can chi Nhâm Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa. Nên tránh: Thăm bệnh, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 15/11/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 15/11/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/11/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.