Ngày 13/11/2001 dương lịch là 28/9/2001 âm lịch, can chi Canh Thìn. Đây là ngày xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/11/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/11/2001 là âm lịch 28/9/2001, can chi Canh Thìn, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Đông.
Nên: Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Xuất hỏa, Gieo trong, Phá thổ, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/11/2001 tốt hay xấu?
Ngày 13/11/2001 được xếp xấu. Dương lịch 13/11/2001 ứng âm lịch 28/9/2001, can chi Canh Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Xuất hỏa, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 13/11/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 13/11/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/11/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.