Ngày 5/12/2001 dương lịch là 21/10/2001 âm lịch, can chi Nhâm Dần. Đây là ngày bình thường, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 5/12/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/12/2001 là âm lịch 21/10/2001, can chi Nhâm Dần, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Động thổ. Kiêng: Dựng miếu, Tạ thổ, Làm bếp, Làm xà, Đon gỗ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/12/2001 tốt hay xấu?
Ngày 5/12/2001 được xếp bình thường. Dương lịch 5/12/2001 ứng âm lịch 21/10/2001, can chi Nhâm Dần, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Nên tránh: Dựng miếu, Tạ thổ, Làm bếp, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 5/12/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 5/12/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/12/2001 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.