Ngày 28/3/2001 dương lịch là 4/3/2001 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/3/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/3/2001 là âm lịch 4/3/2001, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xuân Phân.
Nên: An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương. Kiêng: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 3/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/3/2001 tốt hay xấu?
Ngày 28/3/2001 được xếp rất tốt. Dương lịch 28/3/2001 ứng âm lịch 4/3/2001, can chi Canh Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp. Nên tránh: Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 28/3/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 28/3/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/3/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.