Ngày 28/4/2001 dương lịch là 6/4/2001 âm lịch, can chi Tân Dậu. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 28/4/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/4/2001 là âm lịch 6/4/2001, can chi Tân Dậu, nạp âm Thạch Lựu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 4/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/4/2001 tốt hay xấu?
Ngày 28/4/2001 được xếp rất xấu. Dương lịch 28/4/2001 ứng âm lịch 6/4/2001, can chi Tân Dậu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 28/4/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/4/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (7/100); cưới hỏi: nên tránh (19/100); khai trương: nên tránh (19/100); ký hợp đồng: nên tránh (19/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (19/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.