Ngày 7/5/2001 dương lịch là 15/4/2001 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/5/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/5/2001 là âm lịch 15/4/2001, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/5/2001 tốt hay xấu?
Ngày 7/5/2001 được xếp tốt. Dương lịch 7/5/2001 ứng âm lịch 15/4/2001, can chi Canh Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 7/5/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 7/5/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/5/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.