Ngày 11/5/2001 dương lịch là 19/4/2001 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/5/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/5/2001 là âm lịch 19/4/2001, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may. Kiêng: Cưới hỏi, Thượng lương, Sửa bếp, Tháo dỡ, Đóng tàu ngựa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2001 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/2001 được xếp xấu. Dương lịch 11/5/2001 ứng âm lịch 19/4/2001, can chi Giáp Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ. Nên tránh: Cưới hỏi, Thượng lương, Sửa bếp, Tháo dỡ.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 11/5/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/5/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.