Ngày 11/4/2001 dương lịch là 18/3/2001 âm lịch, can chi Giáp Thìn. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/4/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/4/2001 là âm lịch 18/3/2001, can chi Giáp Thìn, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh.
Nên: Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa. Kiêng: Mọi việc đều kỵ, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/4/2001 tốt hay xấu?
Ngày 11/4/2001 được xếp bình thường. Dương lịch 11/4/2001 ứng âm lịch 18/3/2001, can chi Giáp Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Thanh Minh. Việc nên cân nhắc: Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ, Xuất hành.
Giờ hoàng đạo ngày 11/4/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 11/4/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/4/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.