Ngày 25/2/2001 dương lịch là 3/2/2001 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 25/2/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/2/2001 là âm lịch 3/2/2001, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Vũ Thủy.
Nên: Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Làm bếp, An giường, Nhập trạch, Thượng lương, Cắt may. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 2/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/2/2001 tốt hay xấu?
Ngày 25/2/2001 được xếp tốt. Dương lịch 25/2/2001 ứng âm lịch 3/2/2001, can chi Kỷ Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Vũ Thủy. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Làm bếp, An giường, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 25/2/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 25/2/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/2/2001 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (52/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.