Ngày 2/9/2001 dương lịch là 15/7/2001 âm lịch, can chi Mậu Thìn. Đây là ngày rất tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/9/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/9/2001 là âm lịch 15/7/2001, can chi Mậu Thìn, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Xử Thử.
Nên: An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Kiêng: Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, Chăn nuôi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/9/2001 tốt hay xấu?
Ngày 2/9/2001 được xếp rất tốt. Dương lịch 2/9/2001 ứng âm lịch 15/7/2001, can chi Mậu Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự. Nên tránh: Nhập trạch, Cưới hỏi, Đào giếng, Chăn nuôi.
Giờ hoàng đạo ngày 2/9/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 2/9/2001 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/9/2001 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.