Ngày 18/10/2001 dương lịch là 2/9/2001 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/10/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/10/2001 là âm lịch 2/9/2001, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/10/2001 tốt hay xấu?
Ngày 18/10/2001 được xếp rất tốt. Dương lịch 18/10/2001 ứng âm lịch 2/9/2001, can chi Giáp Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 18/10/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/10/2001 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (67/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: có thể thực hiện (79/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.