Ngày 26/7/2001 dương lịch là 6/6/2001 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/7/2001 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/7/2001 là âm lịch 6/6/2001, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Thử.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Tế tự, Tạ thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2001 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/7/2001 tốt hay xấu?
Ngày 26/7/2001 được xếp tốt. Dương lịch 26/7/2001 ứng âm lịch 6/6/2001, can chi Canh Dần, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Làm bếp, Tế tự.
Giờ hoàng đạo ngày 26/7/2001 gồm những giờ nào?
Ngày 26/7/2001 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/7/2001 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.