Ngày 10/7/2003 dương lịch là 11/6/2003 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày rất xấu, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 10/7/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/7/2003 là âm lịch 11/6/2003, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 7/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/7/2003 tốt hay xấu?
Ngày 10/7/2003 được xếp rất xấu. Dương lịch 10/7/2003 ứng âm lịch 11/6/2003, can chi Giáp Thân, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Tiểu Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 10/7/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 10/7/2003 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/7/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.