Tháng Dương lịch7/2003
Tháng Âm lịch6/2003
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiQuý Mùi
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/2003

Việc làm
1/7Đã qua 8509 ngày
Bình thường
Âm lịch2/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

2/7Đã qua 8508 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

3/7Đã qua 8507 ngày
Xấu
Âm lịch4/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

4/7Đã qua 8506 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ

5/7Đã qua 8505 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp

6/7Đã qua 8504 ngày
Xấu
Âm lịch7/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ

7/7Đã qua 8503 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

8/7Đã qua 8502 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

9/7Đã qua 8501 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

10/7Đã qua 8500 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

11/7Đã qua 8499 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc, Nhập liễm

12/7Đã qua 8498 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

13/7Đã qua 8497 ngày
Tốt
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

14/7Đã qua 8496 ngày
Xấu
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, An táng, Phá thổ

15/7Đã qua 8495 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/7Đã qua 8494 ngày
Tốt
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Động thổ, Khai quang

17/7Đã qua 8493 ngày
Bình thường
Âm lịch18/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

18/7Đã qua 8492 ngày
Xấu
Âm lịch19/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

19/7Đã qua 8491 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái

20/7Đã qua 8490 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

21/7Đã qua 8489 ngày
Bình thường
Âm lịch22/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Điêu khắc, Nạp tài, Làm chuong

22/7Đã qua 8488 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ

23/7Đã qua 8487 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục

24/7Đã qua 8486 ngày
Tốt
Âm lịch25/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

25/7Đã qua 8485 ngày
Rất tốt
Âm lịch26/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc

26/7Đã qua 8484 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

27/7Đã qua 8483 ngày
Xấu
Âm lịch28/6ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

28/7Đã qua 8482 ngày
Tốt
Âm lịch29/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

29/7Đã qua 8481 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

30/7Đã qua 8480 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

31/7Đã qua 8479 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

Lịch âm tháng năm 2003

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 7/7, 12/7, 13/7, 16/7, 24/7, 25/7, 28/7.

Lịch tháng 7/2003

Tháng 7/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 7/7, 12/7, 13/7, 16/7, 24/7, 25/7, 28/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2003 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/2003 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 7/7, 12/7, 13/7, 16/7, 24/7, 25/7, 28/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/2003 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/2003 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/2003 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.