Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Lịch tháng 4/2003
Ngày tốt xấu tháng 4/2003
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 8600 ngày | 30/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 2/4 Đã qua 8599 ngày | 1/3 | Thứ Tư | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 3/4 Đã qua 8598 ngày | 2/3 | Thứ Năm | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 4/4 Đã qua 8597 ngày | 3/3 | Thứ Sáu | Bình | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 5/4 Đã qua 8596 ngày | 4/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 6/4 Đã qua 8595 ngày | 5/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 7/4 Đã qua 8594 ngày | 6/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/4 Đã qua 8593 ngày | 7/3 | Thứ Ba | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 9/4 Đã qua 8592 ngày | 8/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái | |
| 10/4 Đã qua 8591 ngày | 9/3 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 11/4 Đã qua 8590 ngày | 10/3 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 12/4 Đã qua 8589 ngày | 11/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 13/4 Đã qua 8588 ngày | 12/3 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 14/4 Đã qua 8587 ngày | 13/3 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 15/4 Đã qua 8586 ngày | 14/3 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 16/4 Đã qua 8585 ngày | 15/3 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 17/4 Đã qua 8584 ngày | 16/3 | Thứ Năm | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 18/4 Đã qua 8583 ngày | 17/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 19/4 Đã qua 8582 ngày | 18/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 20/4 Đã qua 8581 ngày | 19/3 | Chủ Nhật | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 21/4 Đã qua 8580 ngày | 20/3 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang | |
| 22/4 Đã qua 8579 ngày | 21/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 23/4 Đã qua 8578 ngày | 22/3 | Thứ Tư | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 24/4 Đã qua 8577 ngày | 23/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 25/4 Đã qua 8576 ngày | 24/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 26/4 Đã qua 8575 ngày | 25/3 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 27/4 Đã qua 8574 ngày | 26/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 28/4 Đã qua 8573 ngày | 27/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 29/4 Đã qua 8572 ngày | 28/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 30/4 Đã qua 8571 ngày | 29/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ |
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái
Giải trừ, Phá nhà
Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Lịch âm tháng năm 2003
Tháng 4/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Bính Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/4, 20/4, 23/4, 25/4.
Lịch tháng 4/2003
Tháng 4/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Bính Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 13/4, 20/4, 23/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2003 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2003 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 13/4, 20/4, 23/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2003 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2003 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2003 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.