Ngày 1/5/2003 dương lịch là 1/4/2003 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 1/5/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 1/5/2003 là âm lịch 1/4/2003, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà. Kiêng: Cầu phúc, Trai giao, Khai thị / mở hàng, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/5/2003 tốt hay xấu?
Ngày 1/5/2003 được xếp tốt. Dương lịch 1/5/2003 ứng âm lịch 1/4/2003, can chi Giáp Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y. Nên tránh: Cầu phúc, Trai giao, Khai thị / mở hàng, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 1/5/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 1/5/2003 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 1/5/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.