Tháng Dương lịch5/2003
Tháng Âm lịch4/2003
Can chi thángĐinh Tỵ
Năm can chiQuý Mùi
Ngày tốt8 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/2003

Việc làm
1/5Đã qua 8570 ngày
Tốt
Âm lịch1/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

2/5Đã qua 8569 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá

3/5Đã qua 8568 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang

4/5Đã qua 8567 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú, Giải trừ

5/5Đã qua 8566 ngày
Xấu
Âm lịch5/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà

6/5Đã qua 8565 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

7/5Đã qua 8564 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/5Đã qua 8563 ngày
Bình thường
Âm lịch8/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

9/5Đã qua 8562 ngày
Xấu
Âm lịch9/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

10/5Đã qua 8561 ngày
Rất tốt
Âm lịch10/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

11/5Đã qua 8560 ngày
Bình thường
Âm lịch11/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục

12/5Đã qua 8559 ngày
Bình thường
Âm lịch12/4ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

13/5Đã qua 8558 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

14/5Đã qua 8557 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/4ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

15/5Đã qua 8556 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/4ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc

16/5Đã qua 8555 ngày
Bình thường
Âm lịch16/4ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

17/5Đã qua 8554 ngày
Xấu
Âm lịch17/4ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương

18/5Đã qua 8553 ngày
Bình thường
Âm lịch18/4ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

19/5Đã qua 8552 ngày
Tốt
Âm lịch19/4ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

20/5Đã qua 8551 ngày
Bình thường
Âm lịch20/4ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

21/5Đã qua 8550 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

22/5Đã qua 8549 ngày
Bình thường
Âm lịch22/4ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp, Tiến nhân khẩu

23/5Đã qua 8548 ngày
Bình thường
Âm lịch23/4ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cắt may, Cắt tóc, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

24/5Đã qua 8547 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/4ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp

25/5Đã qua 8546 ngày
Tốt
Âm lịch25/4ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

26/5Đã qua 8545 ngày
Tốt
Âm lịch26/4ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

27/5Đã qua 8544 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/4ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

28/5Đã qua 8543 ngày
Bình thường
Âm lịch28/4ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái

29/5Đã qua 8542 ngày
Xấu
Âm lịch29/4ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú

30/5Đã qua 8541 ngày
Bình thường
Âm lịch30/4ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ

31/5Đã qua 8540 ngày
Xấu
Âm lịch1/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch

Lịch âm tháng năm 2003

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 4/5, 10/5, 19/5, 21/5, 25/5, 26/5.

Lịch tháng 5/2003

Tháng 5/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/5, 2/5, 4/5, 10/5, 19/5, 21/5, 25/5, 26/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2003 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/2003 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/5, 2/5, 4/5, 10/5, 19/5, 21/5, 25/5, 26/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/2003 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/2003 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/2003 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.