Tháng Dương lịch1/2003
Tháng Âm lịch12/2002
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiNhâm Ngọ
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2003

Việc làm
1/1Đã qua 8690 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

2/1Đã qua 8689 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/11ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ

3/1Đã qua 8688 ngày
Xấu
Âm lịch1/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Làm chuong, Bắt trâu ngựa

4/1Đã qua 8687 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

5/1Đã qua 8686 ngày
Bình thường
Âm lịch3/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột

6/1Đã qua 8685 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường

7/1Đã qua 8684 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

8/1Đã qua 8683 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, Họp thân hữu

9/1Đã qua 8682 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

10/1Đã qua 8681 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

11/1Đã qua 8680 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

12/1Đã qua 8679 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

13/1Đã qua 8678 ngày
Tốt
Âm lịch11/12ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

14/1Đã qua 8677 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong

15/1Đã qua 8676 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/12ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục

16/1Đã qua 8675 ngày
Bình thường
Âm lịch14/12ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

17/1Đã qua 8674 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng

18/1Đã qua 8673 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/12ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng

19/1Đã qua 8672 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

20/1Đã qua 8671 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà

21/1Đã qua 8670 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

22/1Đã qua 8669 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

23/1Đã qua 8668 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa, Nạp tài, Cắt may

24/1Đã qua 8667 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Tu phần

25/1Đã qua 8666 ngày
Bình thường
Âm lịch23/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

26/1Đã qua 8665 ngày
Rất tốt
Âm lịch24/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

27/1Đã qua 8664 ngày
Xấu
Âm lịch25/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch

28/1Đã qua 8663 ngày
Bình thường
Âm lịch26/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

29/1Đã qua 8662 ngày
Bình thường
Âm lịch27/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

30/1Đã qua 8661 ngày
Bình thường
Âm lịch28/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

31/1Đã qua 8660 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

San nền

Lịch âm tháng năm 2003

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 13/1, 18/1, 20/1, 26/1.

Lịch tháng 1/2003

Tháng 1/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Ngọ, can chi tháng Quý Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 13/1, 18/1, 20/1, 26/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2003 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2003 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 13/1, 18/1, 20/1, 26/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2003 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2003 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2003 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Ngọ. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.