Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Lịch tháng 6/2003
Ngày tốt xấu tháng 6/2003
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 8539 ngày | 2/5 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 2/6 Đã qua 8538 ngày | 3/5 | Thứ Hai | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 3/6 Đã qua 8537 ngày | 4/5 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới | |
| 4/6 Đã qua 8536 ngày | 5/5 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 5/6 Đã qua 8535 ngày | 6/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 6/6 Đã qua 8534 ngày | 7/5 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 7/6 Đã qua 8533 ngày | 8/5 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 8/6 Đã qua 8532 ngày | 9/5 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/6 Đã qua 8531 ngày | 10/5 | Thứ Hai | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 10/6 Đã qua 8530 ngày | 11/5 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 11/6 Đã qua 8529 ngày | 12/5 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 12/6 Đã qua 8528 ngày | 13/5 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 13/6 Đã qua 8527 ngày | 14/5 | Thứ Sáu | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 14/6 Đã qua 8526 ngày | 15/5 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 15/6 Đã qua 8525 ngày | 16/5 | Chủ Nhật | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng | |
| 16/6 Đã qua 8524 ngày | 17/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 17/6 Đã qua 8523 ngày | 18/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 18/6 Đã qua 8522 ngày | 19/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/6 Đã qua 8521 ngày | 20/5 | Thứ Năm | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 20/6 Đã qua 8520 ngày | 21/5 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/6 Đã qua 8519 ngày | 22/5 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong | |
| 22/6 Đã qua 8518 ngày | 23/5 | Chủ Nhật | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 23/6 Đã qua 8517 ngày | 24/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 24/6 Đã qua 8516 ngày | 25/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 25/6 Đã qua 8515 ngày | 26/5 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 26/6 Đã qua 8514 ngày | 27/5 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 27/6 Đã qua 8513 ngày | 28/5 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/6 Đã qua 8512 ngày | 29/5 | Thứ Bảy | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 29/6 Đã qua 8511 ngày | 30/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 30/6 Đã qua 8510 ngày | 1/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Sửa bếp, Làm chuong
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 2003
Tháng 6/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 12 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 8/6, 9/6, 14/6, 16/6, 17/6, 20/6, 23/6, 26/6, 29/6, 30/6.
Lịch tháng 6/2003
Tháng 6/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 12 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 5/6, 8/6, 9/6, 14/6, 16/6, 17/6, 20/6, 23/6, 26/6, 29/6, 30/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2003 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2003 có 12/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 5/6, 8/6, 9/6, 14/6, 16/6, 17/6, 20/6, 23/6, 26/6, 29/6, 30/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2003 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2003 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2003 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.