Ngày 27/6/2003 dương lịch là 28/5/2003 âm lịch, can chi Tân Mùi. Đây là ngày xấu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 27/6/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/6/2003 là âm lịch 28/5/2003, can chi Tân Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành. Kiêng: An táng, Khai sinh phần, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 6/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/6/2003 tốt hay xấu?
Ngày 27/6/2003 được xếp xấu. Dương lịch 27/6/2003 ứng âm lịch 28/5/2003, can chi Tân Mùi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: An táng, Khai sinh phần, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 27/6/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 27/6/2003 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/6/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.