Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Lịch tháng 2/2003
Ngày tốt xấu tháng 2/2003
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 8659 ngày | 1/1 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 2/2 Đã qua 8658 ngày | 2/1 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 3/2 Đã qua 8657 ngày | 3/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/2 Đã qua 8656 ngày | 4/1 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 5/2 Đã qua 8655 ngày | 5/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 6/2 Đã qua 8654 ngày | 6/1 | Thứ Năm | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 7/2 Đã qua 8653 ngày | 7/1 | Thứ Sáu | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 8/2 Đã qua 8652 ngày | 8/1 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 9/2 Đã qua 8651 ngày | 9/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 10/2 Đã qua 8650 ngày | 10/1 | Thứ Hai | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 11/2 Đã qua 8649 ngày | 11/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 12/2 Đã qua 8648 ngày | 12/1 | Thứ Tư | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 13/2 Đã qua 8647 ngày | 13/1 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 14/2 Đã qua 8646 ngày | 14/1 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà | |
| 15/2 Đã qua 8645 ngày | 15/1 | Thứ Bảy | Chấp | Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ | |
| 16/2 Đã qua 8644 ngày | 16/1 | Chủ Nhật | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/2 Đã qua 8643 ngày | 17/1 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/2 Đã qua 8642 ngày | 18/1 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 19/2 Đã qua 8641 ngày | 19/1 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 20/2 Đã qua 8640 ngày | 20/1 | Thứ Năm | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 21/2 Đã qua 8639 ngày | 21/1 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 22/2 Đã qua 8638 ngày | 22/1 | Thứ Bảy | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 23/2 Đã qua 8637 ngày | 23/1 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 24/2 Đã qua 8636 ngày | 24/1 | Thứ Hai | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/2 Đã qua 8635 ngày | 25/1 | Thứ Ba | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 26/2 Đã qua 8634 ngày | 26/1 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 27/2 Đã qua 8633 ngày | 27/1 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 28/2 Đã qua 8632 ngày | 28/1 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà |
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Dời nhà
Động thổ, Nhập liễm, Cưới hỏi, Di cữu, An táng, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 2003
Tháng 2/2003 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 9/2, 13/2, 15/2, 24/2, 25/2.
Lịch tháng 2/2003
Tháng 2/2003 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Giáp Dần. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/2, 9/2, 13/2, 15/2, 24/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2003 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2003 có 6/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/2, 9/2, 13/2, 15/2, 24/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2003 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2003 dương lịch phủ tháng 1 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2003 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.