Tháng Dương lịch8/2003
Tháng Âm lịch7/2003
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiQuý Mùi
Ngày tốt5 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/2003

Việc làm
1/8Đã qua 8478 ngày
Xấu
Âm lịch4/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

2/8Đã qua 8477 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa

3/8Đã qua 8476 ngày
Bình thường
Âm lịch6/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

4/8Đã qua 8475 ngày
Xấu
Âm lịch7/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

5/8Đã qua 8474 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

6/8Đã qua 8473 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

7/8Đã qua 8472 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

8/8Đã qua 8471 ngày
Xấu
Âm lịch11/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu

9/8Đã qua 8470 ngày
Xấu
Âm lịch12/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

10/8Đã qua 8469 ngày
Xấu
Âm lịch13/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

11/8Đã qua 8468 ngày
Tốt
Âm lịch14/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ

12/8Đã qua 8467 ngày
Tốt
Âm lịch15/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

13/8Đã qua 8466 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

14/8Đã qua 8465 ngày
Xấu
Âm lịch17/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

15/8Đã qua 8464 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu

16/8Đã qua 8463 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường

17/8Đã qua 8462 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

18/8Đã qua 8461 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

19/8Đã qua 8460 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

20/8Đã qua 8459 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

21/8Đã qua 8458 ngày
Xấu
Âm lịch24/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

22/8Đã qua 8457 ngày
Xấu
Âm lịch25/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

23/8Đã qua 8456 ngày
Bình thường
Âm lịch26/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/8Đã qua 8455 ngày
Bình thường
Âm lịch27/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

25/8Đã qua 8454 ngày
Bình thường
Âm lịch28/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

26/8Đã qua 8453 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường

27/8Đã qua 8452 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Dựng cột

28/8Đã qua 8451 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột

29/8Đã qua 8450 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

30/8Đã qua 8449 ngày
Bình thường
Âm lịch3/8ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

31/8Đã qua 8448 ngày
Rất tốt
Âm lịch4/8ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

Lịch âm tháng năm 2003

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/8, 12/8, 17/8, 28/8, 31/8.

Lịch tháng 8/2003

Tháng 8/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Canh Thân. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/8, 12/8, 17/8, 28/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2003 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/2003 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/8, 12/8, 17/8, 28/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/2003 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/2003 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/2003 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.