Tháng Dương lịch9/2003
Tháng Âm lịch8/2003
Can chi thángTân Dậu
Năm can chiQuý Mùi
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2003

Việc làm
1/9Đã qua 8447 ngày
Bình thường
Âm lịch5/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

2/9Đã qua 8446 ngày
Xấu
Âm lịch6/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

3/9Đã qua 8445 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

4/9Đã qua 8444 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà

5/9Đã qua 8443 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

6/9Đã qua 8442 ngày
Tốt
Âm lịch10/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ

7/9Đã qua 8441 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

8/9Đã qua 8440 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ, Tu phần

9/9Đã qua 8439 ngày
Tốt
Âm lịch13/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà

10/9Đã qua 8438 ngày
Xấu
Âm lịch14/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Thu thuế

11/9Đã qua 8437 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

12/9Đã qua 8436 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

13/9Đã qua 8435 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/9Đã qua 8434 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

15/9Đã qua 8433 ngày
Tốt
Âm lịch19/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

16/9Đã qua 8432 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

17/9Đã qua 8431 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

18/9Đã qua 8430 ngày
Bình thường
Âm lịch22/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu, Quan kế

19/9Đã qua 8429 ngày
Tốt
Âm lịch23/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

20/9Đã qua 8428 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội

21/9Đã qua 8427 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

22/9Đã qua 8426 ngày
Xấu
Âm lịch26/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế

23/9Đã qua 8425 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

24/9Đã qua 8424 ngày
Bình thường
Âm lịch28/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

25/9Đã qua 8423 ngày
Bình thường
Âm lịch29/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

26/9Đã qua 8422 ngày
Bình thường
Âm lịch1/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

27/9Đã qua 8421 ngày
Xấu
Âm lịch2/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

28/9Đã qua 8420 ngày
Bình thường
Âm lịch3/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

29/9Đã qua 8419 ngày
Tốt
Âm lịch4/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

30/9Đã qua 8418 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

Lịch âm tháng năm 2003

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 7/9, 9/9, 12/9, 15/9, 19/9, 21/9, 29/9.

Lịch tháng 9/2003

Tháng 9/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Tân Dậu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/9, 7/9, 9/9, 12/9, 15/9, 19/9, 21/9, 29/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2003 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/2003 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/9, 7/9, 9/9, 12/9, 15/9, 19/9, 21/9, 29/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/2003 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/2003 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/2003 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.