Ngày 7/9/2003 dương lịch là 11/8/2003 âm lịch, can chi Quý Mùi. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/9/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/9/2003 là âm lịch 11/8/2003, can chi Quý Mùi, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Đào giếng, Khai quang, Thượng lương, Kiện tụng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/9/2003 tốt hay xấu?
Ngày 7/9/2003 được xếp rất tốt. Dương lịch 7/9/2003 ứng âm lịch 11/8/2003, can chi Quý Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Đào giếng, Khai quang.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 7/9/2003 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/9/2003 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.