Ngày 5/10/2003 dương lịch là 10/9/2003 âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 5/10/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 5/10/2003 là âm lịch 10/9/2003, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Thu Phân.
Nên: Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa. Kiêng: Cưới hỏi, An táng, Động thổ, Làm cầu. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 5/10/2003 tốt hay xấu?
Ngày 5/10/2003 được xếp tốt. Dương lịch 5/10/2003 ứng âm lịch 10/9/2003, can chi Tân Hợi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Nên tránh: Cưới hỏi, An táng, Động thổ, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 5/10/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 5/10/2003 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 5/10/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.