Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Lịch tháng 10/2003
Ngày tốt xấu tháng 10/2003
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 8417 ngày | 6/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 2/10 Đã qua 8416 ngày | 7/9 | Thứ Năm | Khai | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/10 Đã qua 8415 ngày | 8/9 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự | |
| 4/10 Đã qua 8414 ngày | 9/9 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 5/10 Đã qua 8413 ngày | 10/9 | Chủ Nhật | Trừ | Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 6/10 Đã qua 8412 ngày | 11/9 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 7/10 Đã qua 8411 ngày | 12/9 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 8/10 Đã qua 8410 ngày | 13/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/10 Đã qua 8409 ngày | 14/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 10/10 Đã qua 8408 ngày | 15/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Đã qua 8407 ngày | 16/9 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới | |
| 12/10 Đã qua 8406 ngày | 17/9 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 13/10 Đã qua 8405 ngày | 18/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 14/10 Đã qua 8404 ngày | 19/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 15/10 Đã qua 8403 ngày | 20/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 16/10 Đã qua 8402 ngày | 21/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 17/10 Đã qua 8401 ngày | 22/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 18/10 Đã qua 8400 ngày | 23/9 | Thứ Bảy | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế | |
| 19/10 Đã qua 8399 ngày | 24/9 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 20/10 Đã qua 8398 ngày | 25/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/10 Đã qua 8397 ngày | 26/9 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 22/10 Đã qua 8396 ngày | 27/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Đã qua 8395 ngày | 28/9 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 24/10 Đã qua 8394 ngày | 29/9 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 25/10 Đã qua 8393 ngày | 1/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 26/10 Đã qua 8392 ngày | 2/10 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y | |
| 27/10 Đã qua 8391 ngày | 3/10 | Thứ Hai | Khai | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 28/10 Đã qua 8390 ngày | 4/10 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 29/10 Đã qua 8389 ngày | 5/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 30/10 Đã qua 8388 ngày | 6/10 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 31/10 Đã qua 8387 ngày | 7/10 | Thứ Sáu | Mãn | Tế tự, San nền |
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Cầu tự, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Cầu y
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Lịch âm tháng năm 2003
Tháng 10/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 10/10, 20/10, 23/10, 25/10.
Lịch tháng 10/2003
Tháng 10/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/10, 8/10, 10/10, 20/10, 23/10, 25/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2003 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2003 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/10, 8/10, 10/10, 20/10, 23/10, 25/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2003 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2003 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2003 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.