Tháng Dương lịch11/2003
Tháng Âm lịch10/2003
Can chi thángQuý Hợi
Năm can chiQuý Mùi
Ngày tốt8 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/2003

Việc làm
1/11Đã qua 8386 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

2/11Đã qua 8385 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

3/11Đã qua 8384 ngày
Tốt
Âm lịch10/10ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

4/11Đã qua 8383 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

5/11Đã qua 8382 ngày
Tốt
Âm lịch12/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự

6/11Đã qua 8381 ngày
Bình thường
Âm lịch13/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

7/11Đã qua 8380 ngày
Xấu
Âm lịch14/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa

8/11Đã qua 8379 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Giải trừ

9/11Đã qua 8378 ngày
Tốt
Âm lịch16/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

10/11Đã qua 8377 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

11/11Đã qua 8376 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

12/11Đã qua 8375 ngày
Bình thường
Âm lịch19/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

13/11Đã qua 8374 ngày
Bình thường
Âm lịch20/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

14/11Đã qua 8373 ngày
Bình thường
Âm lịch21/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

15/11Đã qua 8372 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

16/11Đã qua 8371 ngày
Xấu
Âm lịch23/10ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

17/11Đã qua 8370 ngày
Tốt
Âm lịch24/10ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

18/11Đã qua 8369 ngày
Bình thường
Âm lịch25/10ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

19/11Đã qua 8368 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/10ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

20/11Đã qua 8367 ngày
Bình thường
Âm lịch27/10ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

21/11Đã qua 8366 ngày
Xấu
Âm lịch28/10ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu

22/11Đã qua 8365 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/10ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

23/11Đã qua 8364 ngày
Xấu
Âm lịch30/10ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

24/11Đã qua 8363 ngày
Tốt
Âm lịch1/11ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

25/11Đã qua 8362 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/11ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

26/11Đã qua 8361 ngày
Bình thường
Âm lịch3/11ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

27/11Đã qua 8360 ngày
Xấu
Âm lịch4/11ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

28/11Đã qua 8359 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/11ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

29/11Đã qua 8358 ngày
Tốt
Âm lịch6/11ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục

30/11Đã qua 8357 ngày
Xấu
Âm lịch7/11ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2003

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 5/11, 9/11, 10/11, 17/11, 22/11, 24/11, 29/11.

Lịch tháng 11/2003

Tháng 11/2003 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/11, 5/11, 9/11, 10/11, 17/11, 22/11, 24/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2003 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/2003 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/11, 5/11, 9/11, 10/11, 17/11, 22/11, 24/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/2003 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/2003 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/2003 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.