Ngày 9/11/2003 dương lịch là 16/10/2003 âm lịch, can chi Bính Tuất. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/11/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/11/2003 là âm lịch 16/10/2003, can chi Bính Tuất, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông.
Nên: An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu. Kiêng: Nhập trạch, Dời nhà, Cưới hỏi, Đào giếng, Làm bếp, Xuất hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/11/2003 tốt hay xấu?
Ngày 9/11/2003 được xếp tốt. Dương lịch 9/11/2003 ứng âm lịch 16/10/2003, can chi Bính Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường. Nên tránh: Nhập trạch, Dời nhà, Cưới hỏi, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 9/11/2003 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/11/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.