Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Lịch tháng 12/2003
Ngày tốt xấu tháng 12/2003
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 8356 ngày | 8/11 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 2/12 Đã qua 8355 ngày | 9/11 | Thứ Ba | Thu | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 3/12 Đã qua 8354 ngày | 10/11 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 4/12 Đã qua 8353 ngày | 11/11 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 5/12 Đã qua 8352 ngày | 12/11 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 6/12 Đã qua 8351 ngày | 13/11 | Thứ Bảy | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 7/12 Đã qua 8350 ngày | 14/11 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 8/12 Đã qua 8349 ngày | 15/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 9/12 Đã qua 8348 ngày | 16/11 | Thứ Ba | Định | Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/12 Đã qua 8347 ngày | 17/11 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 11/12 Đã qua 8346 ngày | 18/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 12/12 Đã qua 8345 ngày | 19/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 13/12 Đã qua 8344 ngày | 20/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 14/12 Đã qua 8343 ngày | 21/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 15/12 Đã qua 8342 ngày | 22/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 16/12 Đã qua 8341 ngày | 23/11 | Thứ Ba | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 17/12 Đã qua 8340 ngày | 24/11 | Thứ Tư | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 18/12 Đã qua 8339 ngày | 25/11 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/12 Đã qua 8338 ngày | 26/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 20/12 Đã qua 8337 ngày | 27/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/12 Đã qua 8336 ngày | 28/11 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 22/12 Đã qua 8335 ngày | 29/11 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 23/12 Đã qua 8334 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Chấp | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 24/12 Đã qua 8333 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Phá | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/12 Đã qua 8332 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà | |
| 26/12 Đã qua 8331 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 27/12 Đã qua 8330 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ | |
| 28/12 Đã qua 8329 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Khai | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ | |
| 29/12 Đã qua 8328 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bế | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 30/12 Đã qua 8327 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Kiến | Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 31/12 Đã qua 8326 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp |
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
Nhập trạch, An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Giải trừ
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2003
Tháng 12/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 5/12, 8/12, 18/12, 20/12, 28/12, 31/12.
Lịch tháng 12/2003
Tháng 12/2003 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mùi, can chi tháng Giáp Tý. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/12, 5/12, 8/12, 18/12, 20/12, 28/12, 31/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2003 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2003 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2003 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/12, 5/12, 8/12, 18/12, 20/12, 28/12, 31/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2003 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2003 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Quý Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2003 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.