Ngày 4/8/2003 dương lịch là 7/7/2003 âm lịch, can chi Kỷ Dậu. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Đại Dịch Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 4/8/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/8/2003 là âm lịch 7/7/2003, can chi Kỷ Dậu, nạp âm Đại Dịch Thổ. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Thử.
Nên: Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ. Kiêng: Trai giao, Nhập trạch, An cửa, An táng, Phá thổ, Đưa tang. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 8/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/8/2003 tốt hay xấu?
Ngày 4/8/2003 được xếp xấu. Dương lịch 4/8/2003 ứng âm lịch 7/7/2003, can chi Kỷ Dậu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Thử. Việc nên cân nhắc: Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Trai giao, Nhập trạch, An cửa, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 4/8/2003 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/8/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.