Ngày 8/6/2003 dương lịch là 9/5/2003 âm lịch, can chi Nhâm Tý. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Tang Đố Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/6/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/6/2003 là âm lịch 9/5/2003, can chi Nhâm Tý, nạp âm Tang Đố Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Mang Chủng.
Nên: Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 6/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/6/2003 tốt hay xấu?
Ngày 8/6/2003 được xếp tốt. Dương lịch 8/6/2003 ứng âm lịch 9/5/2003, can chi Nhâm Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Mang Chủng. Việc nên cân nhắc: Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 8/6/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 8/6/2003 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/6/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.