Ngày 4/1/2003 dương lịch là 2/12/2002 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 4/1/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/1/2003 là âm lịch 2/12/2002, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đông Chí.
Nên: Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành. Kiêng: Phá thổ, An táng, Đưa tang, Khai sinh phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 1/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/1/2003 tốt hay xấu?
Ngày 4/1/2003 được xếp xấu. Dương lịch 4/1/2003 ứng âm lịch 2/12/2002, can chi Đinh Sửu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Định minh, Nạp thái, Làm xe cộ, Tế tự. Nên tránh: Phá thổ, An táng, Đưa tang, Khai sinh phần.
Giờ hoàng đạo ngày 4/1/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 4/1/2003 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/1/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.