Ngày 2/5/2003 dương lịch là 2/4/2003 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/5/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/5/2003 là âm lịch 2/4/2003, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá. Kiêng: Tế tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/5/2003 tốt hay xấu?
Ngày 2/5/2003 được xếp tốt. Dương lịch 2/5/2003 ứng âm lịch 2/4/2003, can chi Ất Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới. Nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 2/5/2003 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/5/2003 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.