Ngày 11/5/2003 dương lịch là 11/4/2003 âm lịch, can chi Giáp Thân. Đây là ngày bình thường, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/5/2003 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/5/2003 là âm lịch 11/4/2003, can chi Giáp Thân, nạp âm Tuyền Trung Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Hạ.
Nên: Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục. Kiêng: Cưới hỏi, Dời nhà, Đon gỗ, Làm xà, An giường, Tế tự. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/2003 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/5/2003 tốt hay xấu?
Ngày 11/5/2003 được xếp bình thường. Dương lịch 11/5/2003 ứng âm lịch 11/4/2003, can chi Giáp Thân, Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Hạ. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm. Nên tránh: Cưới hỏi, Dời nhà, Đon gỗ, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 11/5/2003 gồm những giờ nào?
Ngày 11/5/2003 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/5/2003 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thiên Hình Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.