Thông tin cơ bản ngày 11/1/2047 Can chi ngày Ất Hợi
Can chi tháng Tân Sửu
Can chi năm Bính Dần
Trực Khai Cát
Ngũ hành Sơn Đầu Hỏa
Tiết khí Tiểu Hàn
Thời gian Giờ Loại Đánh giá 23:00-00:59 Tý Hắc Đạo 01:00-02:59 Sửu Hoàng Đạo 03:00-04:59 Dần Hắc Đạo 05:00-06:59 Mão Hắc Đạo 07:00-08:59 Thìn Hoàng Đạo 09:00-10:59 Tỵ Hắc Đạo 11:00-12:59 Ngọ Hoàng Đạo 13:00-14:59 Mùi Hoàng Đạo 15:00-16:59 Thân Hắc Đạo 17:00-18:59 Dậu Hắc Đạo 19:00-20:59 Tuất Hoàng Đạo 21:00-22:59 Hợi Hoàng Đạo
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Ất: không trong cây, nghìn cây không lớn.
- Giờ Hợi: không cưới hỏi, bất lợi tân lang.
Các Ngày Kỵ Phạm 1 ngày kỵ
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên Can Ất Hành Mộc
Địa Chi Hợi Hành Thủy
Nạp Âm Sơn Đầu Hỏa Hành Hỏa
Ngày Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão, Mùi. Ngày xung Tỵ. Tháng xung Mùi.
Thập Nhị TrựcTrực Khai · Cát
Ngày thứ sáu - trực Khai thuận cho việc cát.
Nên làm
Tế tự Xuất hành Tắm gội Cắt may Cầu phúc Trai giao Định minh Nạp thái
Kiêng cữ
Gieo trong Nhập liễm An táng
Khổng Minh Lục Diệu Tiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành. Nhị Thập Bát TúSao Trương - Cát Tú
Nên làm
Cưới hỏi, tế tự, xây dựng.
Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 11 4
Sao tốt (11)
Thiên Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Nguyệt Đức Hợp
Tốt mọi việc, hóa giải hung sát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Âm Đức
Sao tốt trong ngày.
Vương Nhật
Sao tốt trong ngày.
Dịch Mã
Tốt xuất hành, đi xa.
Thiên Hậu
Sao tốt trong ngày.
Thời Dương
Sao tốt trong ngày.
Sinh Khí
Tốt khởi sự, xây dựng.
Ích Hậu
Tốt giá thú, cầu tự.
Minh Đường
Hoàng đạo, tốt mọi việc.
Sao xấu (4)
Đại Không Vong
Chi ngày phạm không vong năm (Tuất, Hợi); kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật.
Nguyệt Yếm
Sao xấu trong ngày.
Địa Hỏa
Xấu động thổ, đào giếng.
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hướng xuất hành
Hỷ Thần Tây Bắc
Tài Thần Đông Nam
Hung Thần Tây Nam
Ngày theo Khổng Minh Lục Diệu
Tiểu Cát Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Khung giờ Sao Ý nghĩa
23h-01h và 11h-13h Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
01h-03h và 13h-15h Xích Khẩu Hay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
03h-05h và 15h-17h Tiểu Các Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05h-07h và 17h-19h Tuyệt Lộ Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
07h-09h và 19h-21h Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
09h-11h và 21h-23h Tốc Hỷ Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
Sự kiện trong ngày
Việt Nam gia nhập WTO
Kết luận ngày 11/1/2047
Ngày có lực nâng rõ, hợp triển khai việc quan trọng và chọn thêm giờ đẹp để tăng phần hanh thông.
Việc nên làm
Tế tự Xuất hành Tắm gội Cắt may Cầu phúc Trai giao Định minh Nạp thái
Việc không nên làm
Gieo trong Nhập liễm An táng
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Tây Bắc (Hỷ Thần) hoặc Đông Nam (Tài Thần). Tránh Tây Nam .
Hôm qua 10/1/2047 Hôm nay 13/9/2026 Ngày mai 12/1/2047 Xem giờ hoàng đạo chi tiết
Tiết khí Tiểu HànGiai đoạn lạnh rõ rệt đầu tháng một nhưng chưa được xem là cao điểm theo tên gọi cổ.
Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.
Ý nghĩa Trực KhaiTrực Khai mang nghĩa mở ra, công bố và bắt đầu lưu thông.
Ngày này được xếp loại Cát . Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.
Sao tốt và sao xấu trong ngàySao tốt nổi bật: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức . Sao xấu cần lưu ý: Đại Không Vong, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật .
Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.
Cách hiểu lời khuyên kiêng cữCác mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Khai, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.
Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.
Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính , giới thiệu và chính sách biên tập .
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Tra cứu nhanh ngày 11/1/2047 Ngày 11/1/2047 là ngày mấy âm lịch? Ngày 11/1/2047 dương lịch tương ứng ngày 16/12/2046 âm lịch, can chi Ất Hợi .
Giờ hoàng đạo ngày 11/1/2047 là mấy giờ? Các giờ hoàng đạo gồm: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59) .
Ngày 11/1/2047 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo? Ngày này mang sao Minh Đường Hoàng Đạo , thuộc Hoàng đạo . Kết quả cần đọc cùng Trực Khai và các sao tốt xấu.
Ngày 11/1/2047 nên làm gì? Những việc được ưu tiên gồm Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao . Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Gieo trong, Nhập liễm, An táng .