Ngày 11/10/1971 dương lịch là 23/8/1971 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày bình thường, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 11/10/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/10/1971 là âm lịch 23/8/1971, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Bình thường. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa. Kiêng: Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/1971 tốt hay xấu?
Ngày 11/10/1971 được xếp bình thường. Dương lịch 11/10/1971 ứng âm lịch 23/8/1971, can chi Kỷ Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu. Nên tránh: Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 11/10/1971 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/10/1971 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.