Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Lịch tháng 10/1971
Ngày tốt xấu tháng 10/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 20107 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 2/10 Đã qua 20106 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 3/10 Đã qua 20105 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 4/10 Đã qua 20104 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 5/10 Đã qua 20103 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 6/10 Đã qua 20102 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/10 Đã qua 20101 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 8/10 Đã qua 20100 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/10 Đã qua 20099 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/10 Đã qua 20098 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Đã qua 20097 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 12/10 Đã qua 20096 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 13/10 Đã qua 20095 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 14/10 Đã qua 20094 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/10 Đã qua 20093 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà | |
| 16/10 Đã qua 20092 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 17/10 Đã qua 20091 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà | |
| 18/10 Đã qua 20090 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu | |
| 19/10 Đã qua 20089 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, San nền | |
| 20/10 Đã qua 20088 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Định | Bắt thú, Săn bắn | |
| 21/10 Đã qua 20087 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 22/10 Đã qua 20086 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Đã qua 20085 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Nguy | Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 24/10 Đã qua 20084 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/10 Đã qua 20083 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 26/10 Đã qua 20082 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 27/10 Đã qua 20081 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 28/10 Đã qua 20080 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Kiến | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/10 Đã qua 20079 ngày | 11/9 | Thứ Sáu | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 30/10 Đã qua 20078 ngày | 12/9 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 31/10 Đã qua 20077 ngày | 13/9 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền |
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, An giường, Dời nhà
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu
Tế tự, San nền
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Chăn nuôi
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 10/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 3/10, 18/10, 20/10, 22/10, 29/10.
Lịch tháng 10/1971
Tháng 10/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Đinh Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 3/10, 18/10, 20/10, 22/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1971 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 3/10, 18/10, 20/10, 22/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1971 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.