Tháng Dương lịch8/1971
Tháng Âm lịch6/1971
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1971

Việc làm
1/8Đã qua 20168 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

2/8Đã qua 20167 ngày
Bình thường
Âm lịch12/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế

3/8Đã qua 20166 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

4/8Đã qua 20165 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong

5/8Đã qua 20164 ngày
Tốt
Âm lịch15/6ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

6/8Đã qua 20163 ngày
Rất tốt
Âm lịch16/6ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

7/8Đã qua 20162 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/6ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Phá thổ

8/8Đã qua 20161 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

9/8Đã qua 20160 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

10/8Đã qua 20159 ngày
Bình thường
Âm lịch20/6ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

11/8Đã qua 20158 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/6ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

12/8Đã qua 20157 ngày
Tốt
Âm lịch22/6ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

13/8Đã qua 20156 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/6ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Tế tự, Cắt tóc, An giường, Tháo nước

14/8Đã qua 20155 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/8Đã qua 20154 ngày
Tốt
Âm lịch25/6ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

16/8Đã qua 20153 ngày
Bình thường
Âm lịch26/6ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

17/8Đã qua 20152 ngày
Bình thường
Âm lịch27/6ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

18/8Đã qua 20151 ngày
Bình thường
Âm lịch28/6ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

19/8Đã qua 20150 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/6ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

20/8Đã qua 20149 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/6ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

21/8Đã qua 20148 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

22/8Đã qua 20147 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

23/8Đã qua 20146 ngày
Tốt
Âm lịch3/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh

24/8Đã qua 20145 ngày
Tốt
Âm lịch4/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may

25/8Đã qua 20144 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu

26/8Đã qua 20143 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang

27/8Đã qua 20142 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà

28/8Đã qua 20141 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ

29/8Đã qua 20140 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt

30/8Đã qua 20139 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà

31/8Đã qua 20138 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ

Lịch âm tháng năm 1971

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 6/8, 12/8, 15/8, 23/8, 24/8, 29/8.

Lịch tháng 8/1971

Tháng 8/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Ất Mùi. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 6/8, 12/8, 15/8, 23/8, 24/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1971 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1971 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/8, 6/8, 12/8, 15/8, 23/8, 24/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1971 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1971 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1971 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.