Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Lịch tháng 3/1971
Ngày tốt xấu tháng 3/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 20321 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 2/3 Đã qua 20320 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 3/3 Đã qua 20319 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may | |
| 4/3 Đã qua 20318 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 5/3 Đã qua 20317 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 6/3 Đã qua 20316 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 7/3 Đã qua 20315 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 8/3 Đã qua 20314 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 9/3 Đã qua 20313 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 10/3 Đã qua 20312 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 11/3 Đã qua 20311 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 12/3 Đã qua 20310 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 13/3 Đã qua 20309 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 14/3 Đã qua 20308 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Nguy | An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia | |
| 15/3 Đã qua 20307 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 16/3 Đã qua 20306 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 17/3 Đã qua 20305 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 18/3 Đã qua 20304 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 19/3 Đã qua 20303 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 20/3 Đã qua 20302 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 21/3 Đã qua 20301 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 22/3 Đã qua 20300 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 23/3 Đã qua 20299 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Định | Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà | |
| 24/3 Đã qua 20298 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp | |
| 25/3 Đã qua 20297 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/3 Đã qua 20296 ngày | 30/2 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 27/3 Đã qua 20295 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 28/3 Đã qua 20294 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Thành | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú | |
| 29/3 Đã qua 20293 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 30/3 Đã qua 20292 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Khai | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 31/3 Đã qua 20291 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu |
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Cắt may
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
An giường, An máy móc, Di cữu, Phá thổ, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Làm xe cộ, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Dời nhà
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch, Sửa bếp
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 3/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 10/3, 19/3, 22/3, 25/3, 27/3.
Lịch tháng 3/1971
Tháng 3/1971 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 10/3, 19/3, 22/3, 25/3, 27/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1971 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/3, 10/3, 19/3, 22/3, 25/3, 27/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1971 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.