Quét nhà, Lấp hang
Lịch tháng 4/1971
Ngày tốt xấu tháng 4/1971
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 20290 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Kiến | Quét nhà, Lấp hang | |
| 2/4 Đã qua 20289 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 3/4 Đã qua 20288 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm | |
| 4/4 Đã qua 20287 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Bình | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 5/4 Đã qua 20286 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ | |
| 6/4 Đã qua 20285 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 7/4 Đã qua 20284 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 8/4 Đã qua 20283 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 9/4 Đã qua 20282 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 10/4 Đã qua 20281 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 11/4 Đã qua 20280 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 12/4 Đã qua 20279 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 13/4 Đã qua 20278 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 14/4 Đã qua 20277 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 15/4 Đã qua 20276 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 16/4 Đã qua 20275 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 17/4 Đã qua 20274 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 18/4 Đã qua 20273 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 19/4 Đã qua 20272 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 20/4 Đã qua 20271 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 21/4 Đã qua 20270 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 22/4 Đã qua 20269 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 23/4 Đã qua 20268 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 24/4 Đã qua 20267 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 25/4 Đã qua 20266 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 26/4 Đã qua 20265 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Kiến | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 27/4 Đã qua 20264 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Trừ | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 28/4 Đã qua 20263 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 29/4 Đã qua 20262 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Bình | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 30/4 Đã qua 20261 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái |
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, An táng, Phá thổ, Tạ thổ
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Lịch âm tháng năm 1971
Tháng 4/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 11/4, 25/4.
Lịch tháng 4/1971
Tháng 4/1971 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 11/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1971 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1971 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1971 có 4/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 6/4, 11/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1971 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1971 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1971 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.