Ngày 27/4/1971 dương lịch là 3/4/1971 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 27/4/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/4/1971 là âm lịch 3/4/1971, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường. Kiêng: Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Tạ thổ, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 4/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/4/1971 tốt hay xấu?
Ngày 27/4/1971 được xếp rất xấu. Dương lịch 27/4/1971 ứng âm lịch 3/4/1971, can chi Nhâm Ngọ, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu. Nên tránh: Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 27/4/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 27/4/1971 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/4/1971 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.