Ngày 2/5/1971 dương lịch là 8/4/1971 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 2/5/1971 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/5/1971 là âm lịch 8/4/1971, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Mọi việc đều kỵ. Kiêng: không ghi kỵ đặc biệt. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 5/1971 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/5/1971 tốt hay xấu?
Ngày 2/5/1971 được xếp tốt. Dương lịch 2/5/1971 ứng âm lịch 8/4/1971, can chi Đinh Hợi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Mọi việc đều kỵ. Nên tránh: đại sự nếu ngày kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/5/1971 gồm những giờ nào?
Ngày 2/5/1971 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/5/1971 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.